Thuật ngữ



Thuật ngữ phân tích kinh tế Anh-Pháp-Việt

(Mẹo tra cứu: nhấn vào nút Pop-out ở góc phải trên của tập tin Excel được nhúng vào trang này ở ngay bên dưới, hoặc vào đây, sau đó nhấn tổ hợp phím CTRL+F và đánh vào từ/cụm từ bằng tiếng Anh/Pháp/Việt cần tìm vào ô tìm kiếm)
(Bổ sung và cập nhật ngày 13/11/2018)


Ghi chú:
Thuật ngữ toán sử dụng thuật ngữ của Từ điển toán học Anh Việt, NXB Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội, 1976.
Thuật ngữ thống kê kinh tế sử dụng thuật ngữ của Từ điển thống kê Việt-Pháp-Anh của Tổng Cục Thống Kê, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007.
ds : dân số học
toán : toán học
ktm : kinh tế học marxist
tkqg : hệ thống tài khoản quốc gia
k.trắc : kinh trắc học                 
tr. ch.  : lí thuyết trò chơi
p.p.l. : phương pháp luận 
q.h. : quy hoạch (toán học)
tc. : tài chính
[UK] : thuật ngữ, chính tả Anh
t.k : thống kê học 
[US] : thuật ngữ, chính tả Mỹ

Print Friendly and PDF